thú thật

  1. Nói thẳng ra điều mình thường giấu giếm: bằng thú thật cùng ta, Cũng dong kẻ dưới mới người trên (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thú thật"

thú thật
Tôi phải thú thật là tôi đã làm vỡ chiếc bình cổ.